cony
/ˈkō-nē/danh từ
- Con thỏ.
- Da lông thỏ.
Danh từ
- Một loài thỏ, đặc biệt là thỏ châu Âu, Oryctolagus cuniculus (trước đây gọi là Lepus cuniculus).A rabbit, especially the European rabbit, Oryctolagus cuniculus (formerly known as Lepus cuniculus).
- (Anh, phương ngữ) Lông thỏ.(UK, dialect) Rabbit fur.
- Tại địa phương dành cho các động vật giống thỏ hoặc hyrax khác, chẳng hạn như Cape hyrax (das, dassie) hoặc pika (Ochotona Princeps, trước đây là Lagomys Princeps).Locally for other rabbit-like or hyrax-like animals, such as the Cape hyrax (das, dassie) or the pika (Ochotona princeps, formerly Lagomys princeps).
- (lỗi thời) Kẻ ngốc nghếch; một người có thể bị bắt bởi một kẻ bắt cony.(obsolete) A simpleton; one who may be taken in by a cony-catcher.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cony” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish