coon

/ˈkuːn/
danh từ
  • Gấu trúc Mỹ.
  • Người gian giảo, thằng ma mãnh, thằng láu cá.
  • , ghuộm đen.
Danh từ
  1. (từ lóng, xúc phạm, xúc phạm, nói xấu dân tộc) Người da đen.
    (slang, derogatory, offensive, ethnic slur) A black person.
  2. (không chính thức, chủ yếu là miền Nam Hoa Kỳ) Một con gấu trúc.
    (informal, chiefly Southern US) A raccoon.
    1865, Henry David Thoreau, Cape Cod, Chapter IX. "The Sea and the Desert", page 187. He also said that minks, muskrats, foxes, coons, and wild mice were found there, but no squirrels.
    1865, Henry David Thoreau, Cape Cod, Chương IX. "The Sea and the Desert", trang 187. Ông cũng nói rằng người ta tìm thấy chồn, chuột xạ hương, cáo, coons và chuột hoang ở đó, nhưng không có sóc.
  3. (từ lóng, xúc phạm, xúc phạm, nói xấu dân tộc) Kẻ phản bội chủng tộc da đen.
    (slang, derogatory, offensive, ethnic slur) A black race traitor.
    Từ đồng nghĩa:OreoUncle Tom
  4. (thân mật, Nam Phi) Một thành viên của đoàn múa ăn mặc sặc sỡ ở Cape Town trong lễ đón năm mới.
    (informal, South Africa) A member of a colorfully dressed dance troupe in Cape Town during New Year celebrations.
Động từ
  1. (Miền Nam Hoa Kỳ, thông tục) Đi săn gấu mèo.
    (Southern US, colloquial) To hunt raccoons.
  2. (leo) Đi qua bằng cách trườn, như một gờ đá.
    (climbing) To traverse by crawling, as a ledge.
  3. (Miền Nam Hoa Kỳ, thông tục) Bò trong khi đứng, đặc biệt là khi băng qua một con lạch.
    (Southern US, colloquial) To crawl while straddling, especially in crossing a creek.
    There is a little ledge low on the face of the cliff, and by this with careful “cooning” one may reach a recession in the rock which makes a lovely arm chair.
    Có một mỏm đá nhỏ thấp trên mặt vách đá, và nếu cẩn thận “thủ thỉ” với điều này, người ta có thể làm cho tảng đá lún xuống, tạo nên một chiếc ghế bành xinh xắn.
  4. (Georgia, thông tục) Câu cá bằng cách bắt cá, bằng cách sờ nắn những con cá lớn trong các hố dưới nước.
    (Georgia, colloquial) To fish by noodling, by feeling for large fish in underwater holes.
🎬 Nghe “coon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish