copycat

/ˈkɑːpiˌkæt/
danh từ
  • Người hay bắt chước.
Danh từ
  1. (thông tục, xúc phạm) Người bắt chước hoặc đạo văn tác phẩm của người khác.
    (informal, derogatory) One who imitates or plagiarizes the work of others.
  2. Một tên tội phạm bắt chước tội ác của người khác; cụ thể là một tội phạm phạm cùng một tội, đặc biệt là một tội được công bố rộng rãi, gần đây đã bị người khác phạm phải.
    A criminal who imitates the crimes of another; specifically, a criminal who commits the same crime, especially a highly-publicized one, that has recently been committed by someone else.
    a copycat strangler
    một kẻ bóp cổ bắt chước
Tính từ
  1. Bắt chước; không nguyên bản.
    Imitative; unoriginal.
    copycat crime
    tội phạm bắt chước
Động từ
  1. (thông tục) Làm kẻ bắt chước; để sao chép một cách trơ trẽn hoặc phái sinh.
    (transitive) To act as a copycat; to copy in a shameless or derivative way.
🎬 Nghe “copycat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish