bodily

/ˈbɑːdəli/
tính từ
  • (thuộc) thể xác, (thuộc) xác thịt
phó từ
  • đích thân
  • toàn thể, tất cả
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, hoặc liên quan đến cơ thể.
    Of, relating to, or concerning the body.
    His bodily deficiencies were a heavy burden to him.
    Sự thiếu hụt cơ thể của anh ấy là một gánh nặng lớn đối với anh ấy.
  2. Có thân thể hay hình tướng vật chất; thuộc vật chất; hữu hình.
    Having a body or material form; physical; corporeal.
  3. Thực tế; thật sự; đưa vào thi hành.
    Real; actual; put into execution.
Trạng từ
  1. Ở dạng cơ thể; về mặt thể chất, thể chất.
    In bodily form; physically, corporally.
  2. Liên quan đến toàn bộ cơ thể hoặc khối lượng; hoàn toàn.
    Pertaining to the whole body or mass; wholly.
  3. Mạnh mẽ, mãnh liệt.
    Forcefully, vigorously.
    He was thrown bodily out of the house.
    Anh ta bị ném xác ra khỏi nhà.
🎬 Nghe “bodily” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish