bodily
/ˈbɑːdəli/tính từ
- (thuộc) thể xác, (thuộc) xác thịt
phó từ
- đích thân
- toàn thể, tất cả
Tính từ
- Của, liên quan đến, hoặc liên quan đến cơ thể.Of, relating to, or concerning the body.His bodily deficiencies were a heavy burden to him.Sự thiếu hụt cơ thể của anh ấy là một gánh nặng lớn đối với anh ấy.
- Có thân thể hay hình tướng vật chất; thuộc vật chất; hữu hình.Having a body or material form; physical; corporeal.
- Thực tế; thật sự; đưa vào thi hành.Real; actual; put into execution.
Trạng từ
- Ở dạng cơ thể; về mặt thể chất, thể chất.In bodily form; physically, corporally.
- Liên quan đến toàn bộ cơ thể hoặc khối lượng; hoàn toàn.Pertaining to the whole body or mass; wholly.
- Mạnh mẽ, mãnh liệt.Forcefully, vigorously.He was thrown bodily out of the house.Anh ta bị ném xác ra khỏi nhà.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bodily” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish