cough

/ˈkɑːf/
danh từ
  • Chứng ho; sự ho; tiếng ho.
động từ
  • Ho.
Động từ
  1. Đôi khi theo sau là up: đẩy (thứ gì đó) ra khỏi phổi hoặc cổ họng bằng cách đẩy không khí từ phổi qua thanh môn (gây ra âm thanh nổ ngắn) và ra ngoài qua miệng.
    Sometimes followed by up: to force (something) out of the lungs or throat by pushing air from the lungs through the glottis (causing a short, explosive sound), and out through the mouth.
    Sometimes she coughed up blood.
    Thỉnh thoảng cô ho ra máu.
  2. Làm cho (bản thân hoặc vật gì đó) rơi vào tình trạng nhất định theo cách được mô tả trong từ nguyên 1 nghĩa 1.1.
    To cause (oneself or something) to be in a certain condition in the manner described in etymology 1 sense 1.1.
    He almost coughed himself into a fit.
    Anh gần như ho lên cơn.
  3. Diễn đạt (từ ngữ...) theo cách mô tả trong từ nguyên 1 nghĩa 1.1.
    To express (words, etc.) in the manner described in etymology 1 sense 1.1.
  4. Đầu hàng (thông tin); để thú nhận.
    To surrender (information); to confess.
Danh từ
  1. Là tình trạng tống không khí đột ngột, thường không chủ ý ra khỏi phổi qua thanh môn (gây ra âm thanh nổ ngắn) và thoát ra ngoài qua miệng.
    A sudden, often involuntary expulsion of air from the lungs through the glottis (causing a short, explosive sound), and out through the mouth.
    Behind me, I heard a distinct, dry cough.
    Phía sau tôi, tôi nghe thấy một tiếng ho khan rõ rệt.
  2. Một cơn ho lặp đi lặp lại (từ nguyên động từ 1 nghĩa 2.1); Ngoài ra, một tình trạng bệnh lý khiến người ta bị ho.
    A bout of repeated coughing (verb etymology 1 sense 2.1); also, a medical condition that causes one to cough.
    whooping cough
    ho gà
    Từ đồng nghĩa:tussis
  3. (nghĩa bóng) Tiếng ồn hoặc âm thanh giống như tiếng ho (từ nguyên 2, danh từ nghĩa 1).
    (figurative) A noise or sound like a cough (etymology 2, noun sense 1).
  4. Tiếng kêu của chim hoặc động vật khác giống tiếng ho của con người.
    A vocalisation from a bird or other animal resembling a human cough.
Thán từ
  1. Được sử dụng để thể hiện âm thanh của tiếng ho (danh từ nghĩa 1), đặc biệt khi tập trung sự chú ý vào câu nói tiếp theo, thường là sự đổ lỗi hoặc một uyển ngữ: ahem.
    Used to represent the sound of a cough (noun sense 1), especially when focusing attention on a following utterance, often an attribution of blame or a euphemism: ahem.
    He was—cough—indisposed.
    Anh ấy - khụ - khó chịu.
🎬 Nghe “cough” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish