councillor

/ˈkau̇n(t)-s(ə-)lər/
danh từ
  • Hội viên hội đồng.
Danh từ
  1. Một thành viên của một hội đồng.
    A member of a council.
  2. Trong đó, người đại diện được bầu vào chính quyền địa phương, chẳng hạn như hội đồng thành phố: ủy viên hội đồng thành phố.
    In particular, a representative elected to a local authority, such as a city council: a city councillor.
🎬 Nghe “councillor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish