crock

/ˈkrɑːk/
danh từ
  • Bình sành, lọ sành.
  • Mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa).
  • Ngựa già yếu.
  • Người mất sức, người tàn tật; người bất lực.
  • Xe ọp ẹp, xe cà khổ.
  • Cừu cái già.
động từ
  • To crock up bị suy yếu, kiệt sức.
  • Làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế.
Danh từ
  1. (đếm được) Bình hoặc đồ đựng bằng đất nung, đồ đá.
    (countable) A stoneware or earthenware jar or storage container.
    1590-96, Edmund Spenser, The Faerie Queene, 1750, The Works of Spenser, Volume 3, page 181, Therefore the Vulgar did about him flock / And cluster thick unto his leaſings vain; / Like fooliſh Flies about an Honey-Crock; / In hope by him great Benefit to gain, / And uncontrolled Freedom to obtain.
    1590-96, Edmund Spenser, The Faerie Queene, 1750, The Works of Spenser, Tập 3, trang 181, Do đó, Vulgar đã làm đàn về anh ta / Và tụ tập dày đặc cho đến khi anh ta vô ích; / Giống như kẻ ngốc Ruồi về một chiếc sành đựng mật; / Với hy vọng Ngài sẽ đạt được Lợi ích lớn lao, / Và Tự do đạt được không kiểm soát.
  2. (đếm được) Mảnh gốm vỡ, mảnh vỡ.
    (countable) A piece of broken pottery, a shard.
  3. (Anh, tiếng lóng, đếm được) Một người bị hạn chế về thể chất do tuổi tác, bệnh tật hoặc thương tích.
    (UK, slang, countable) A person who is physically limited by age, illness or injury.
    old crocks’ home
    nhà của những người sành ăn cũ
  4. (Anh, đếm được, tiếng lóng) Một phương tiện cũ hoặc hỏng (và trước đây là ngựa hoặc cừu cái).
    (UK, countable, slang) An old or broken-down vehicle (and formerly a horse or ewe).
    old crocks race
    cuộc đua crocks cũ
Động từ
  1. Làm vỡ cái gì đó hoặc làm bị thương ai đó.
    To break something or injure someone.
  2. (dệt may, da) Để chuyển màu do mài mòn từ mặt hàng này sang mặt hàng khác.
    (textiles, leatherworking) To transfer coloring through abrasion from one item to another.
    thus producing a permanent, definite color thereon which will not fade or crock, and at the same time using up all of the coloring matter.
    nhờ đó tạo ra màu sắc bền vững, rõ ràng, không bị phai, sứt, đồng thời sử dụng hết chất màu.
  3. (làm vườn) Che các lỗ thoát nước của chậu trồng cây bằng đá hoặc vật liệu tương tự để đảm bảo hệ thống thoát nước thích hợp.
    (horticulture) To cover the drain holes of a planter with stones or similar material, in order to ensure proper drainage.
  4. (chuyển tiếp, bây giờ là phương ngữ) Đặt hoặc cất giữ (thứ gì đó) vào sành hoặc nồi.
    (transitive, now dialectal) To put or store (something) in a crock or pot.
🎬 Nghe “crock” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish