criticism

/ˈkrɪtəˌsɪzəm/
danh từ
  • Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích.
  • Lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích.
Danh từ
  1. (không đếm được) Hành động chỉ trích; một phán quyết quan trọng được thông qua hoặc bày tỏ
    (uncountable) The act of criticising; a critical judgment passed or expressed.
    The politician received a lot of public criticism for his controversial stance on the issue.
    Chính trị gia này đã nhận rất nhiều chỉ trích của công chúng vì lập trường gây tranh cãi về vấn đề này.
    Từ đồng nghĩa:censuredispraisepanning
  2. (đếm được) Một quan sát quan trọng hoặc kiểm tra và xem xét chi tiết.
    (countable) A critical observation or detailed examination and review.
    The politician received several detailed criticisms of his stance on the issue.
    Chính trị gia này đã nhận được một số lời chỉ trích chi tiết về lập trường của ông về vấn đề này.
🎬 Nghe “criticism” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish