cute
/ˈkjuːt/tính từ
- Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn.
- Duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn.
Tính từ
- Sở hữu các đặc điểm cơ thể, hành vi, đặc điểm tính cách hoặc các đặc tính khác chủ yếu được cho là của trẻ sơ sinh và động vật nhỏ hoặc được âu yếm; ví dụ. các đặc điểm ngoại hình công bằng, xinh xắn, tròn trịa và mềm mại, đôi mắt và đầu to không cân đối, vui tươi, mong manh, bất lực, tò mò hoặc nhút nhát, ngây thơ, cư xử tình cảm.Possessing physical features, behaviors, personality traits or other properties that are mainly attributed to infants and small or cuddly animals; e.g. fair, dainty, round, and soft physical features, disproportionately large eyes and head, playfulness, fragility, helplessness, curiosity or shyness, innocence, affectionate behavior.Our reaction to cute attributes is understood as the way nature ensures mammals care for their young.Phản ứng của chúng ta trước những đặc điểm dễ thương được hiểu là cách thiên nhiên đảm bảo cho các loài động vật có vú chăm sóc con non của chúng.
- Đáng yêu, quyến rũ, hấp dẫn hoặc dễ chịu, đặc biệt là theo cách trẻ trung, xinh xắn, cổ kính hoặc vui vẻ.Lovable, charming, attractive or pleasing, especially in a youthful, dainty, quaint or fun-spirited way.Let's go to the mall and look for cute girls.Hãy đi đến trung tâm mua sắm và tìm kiếm những cô gái dễ thương.
- Hấp dẫn hoặc làm hài lòng tình dục; lộng lẫy.Sexually attractive or pleasing; gorgeous.He's got such cute buns.Anh ấy có những chiếc bánh dễ thương quá.
- Bị ảnh hưởng hoặc cố gắng quyến rũ; cực kỳ thông minh; quý giá; dễ thương.Affected or contrived to charm; mincingly clever; precious; cutesy.The actor's performance was too cute for me. All that mugging to the audience killed the humor.Diễn xuất của nam diễn viên quá dễ thương đối với tôi. Tất cả những gì gây khó chịu cho khán giả đã giết chết sự hài hước.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cute” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish