cycling
/ˈsaɪkəlɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cycle.
danh từ
- Sự đi xe đạp.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của chu kỳpresent participle and gerund of cycle
Danh từ
- (không đếm được) Hoạt động đạp xe, đặc biệt là xe đạp (để đi lại, thể thao, thể dục, giải trí, du lịch...)(uncountable) The activity of riding cycles, especially bicycles (for transport, sport, physical exercise, recreation, tourism...)Từ đồng nghĩa:biking
- (không đếm được) Môn thể thao cưỡi ngựa và đua xe đạp, đặc biệt là xe đạp.(uncountable) The sport of riding and racing cycles, especially bicycles.In all my years as a cycling fan, I've never seen a breakaway like this.Trong suốt những năm là một người hâm mộ môn đua xe đạp, tôi chưa bao giờ chứng kiến một cuộc ly khai như thế này.
- (đếm được) Bất kỳ hành động hoặc quá trình mang tính chu kỳ nào.(countable) Any cyclic action or process.The cycling of the water softener in the basement was faintly audible from the kitchen.Tiếng hoạt động của máy làm mềm nước ở tầng hầm vang lên lờ mờ từ nhà bếp.
Tính từ
- Điều đó trải qua một chuyển động hoặc quá trình theo chu kỳ.That undergoes a cyclic motion or process.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cycling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish