cystic
/ˈsɪstɪkfaɪˈbroʊsəs/tính từ
- Túi bao, (thuộc) nang, (thuộc) bào xác.
- (thuộc) nang, (thuộc) u nang.
Tính từ
- —Of or pertaining to a cyst.
- —(anatomy) Of or pertaining to the gall bladder or the urinary bladder.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cystic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish