cysticercosis

/ˌsi-stə-(ˌ)sər-ˈkō-səs/
danh từ
  • Bệnh nang sán; bệnh gạo sán.
Danh từ
  1. (y học) Sự nhiễm ký sinh trùng vào các cơ, phổi, hệ thần kinh trung ương và các cơ quan khác do ăn phải trứng của sán dây Taenia solium.
    (medicine) A parasitic infestation of the voluntary muscles, lungs, central nervous system and other organs, caused by the ingestion of eggs of the tapeworm Taenia solium.
    Từ đồng nghĩa:porcine measlessheep measles
🎬 Nghe “cysticercosis” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish