cylindrical

/səˈlɪndrɪkəl/
tính từ
  • Hình trụ.
Tính từ
  1. Có hình dạng như một hình trụ.
    Shaped like a cylinder.
    Từ đồng nghĩa:cylindric
  2. (bản đồ học) Mô tả phép chiếu bản đồ trong đó các kinh tuyến được ánh xạ lên các đường thẳng đứng và các vĩ tuyến được ánh xạ lên các đường ngang.
    (cartography) Describing a map projection in which meridians are mapped onto vertical lines and parallels of latitude onto horizontal lines.
🎬 Nghe “cylindrical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish