defunct
/dɪˈfʌŋkt/tính từ
- Chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa.
danh từ
- The defunct người chết.
Tính từ
- Không còn được sử dụng hoặc hoạt động, cũng như dự kiến sẽ không còn sử dụng nữa.No longer in use or active, nor expected to be again.
- (máy tính) Cụ thể, của một quá trình: đã kết thúc nhưng chưa được khai thác (bởi cha mẹ hoặc người kế thừa của nó), và do đó vẫn chiếm một vị trí quy trình. Xem thêm zombie, quá trình zombie.(computing) Specifically, of a process: having terminated but not having been reaped (by its parent or an inheritor), and thus still occupying a process slot. See also zombie, zombie process.
- (ngôn ngữ học) (của một ngôn ngữ) Không còn được nói nữa.(linguistics) (of a language) No longer spoken.
- (hiện nay hiếm) Đã chết, đã chết.(now rare) Deceased, dead.
Động từ
- Để làm cho không còn tồn tại.To make defunct.
Danh từ
- Người chết (đề cập đến).The dead person (referred to).[…] he saw Robert Johnston, pannel, come out of the cott-house with the fork in his hand, and pass by Alexander Fall and the deponent; heard the pannell say, he had sticked the dog, and he would stick the whelps too; whereupon the pannell run after the defunct’s son with the fork in his hand, […][…] anh ta nhìn thấy Robert Johnston, Pannel, bước ra khỏi ngôi nhà nhỏ với chiếc nĩa trên tay, và đi ngang qua Alexander Fall và người bị hạ bệ; nghe pannell nói, anh ta đã đánh con chó, và anh ta cũng sẽ đánh con chó con; sau đó người bán bánh mì chạy theo con trai của người quá cố với chiếc nĩa trên tay, […]
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “defunct” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish