degradation

/ˌdɛgrəˈdeɪʃən/
danh từ
  • Sự giáng chức; sự hạ tầng công tác.
  • Sự làm mất danh giá, sự làm mất thanh thể.
  • Sự làm giảm giá trị, sự làm thành đê hèn, sự làm thành hèn hạ.
  • Sự giảm sút (sức khoẻ... ).
  • Sự suy biến, sự thoái hoá.
  • Sự thoái biến.
  • Sự rã ra, sự mủn ra (đá... ).
  • Sự giảm phẩm chất.
  • Sự phai, sự nhạt đi (màu sắc).
Danh từ
  1. Hành vi hạ thấp cấp bậc, tính cách, danh tiếng hoặc hạ thấp; sự hạ thấp địa vị hoặc cấp bậc của một người trong văn phòng hoặc xã hội
    The act of reducing in rank, character, or reputation, or of abasing; a lowering from one's standing or rank in office or society
    Từ đồng nghĩa:abasement
  2. Tình trạng bị giảm sút cấp bậc, tính cách, danh tiếng; tính cơ bản; moral, physical, or intellectual degeneracy; sự ô nhục; sự hạ mình; sự suy thoái.
    The state of being reduced in rank, character, or reputation; baseness; moral, physical, or intellectual degeneracy; disgrace; abasement; debasement.
  3. Giảm bớt sức mạnh, hiệu quả hoặc giá trị; thoái hóa; sự suy thoái.
    Diminution or reduction of strength, efficacy, or value; degeneration; deterioration.
  4. (địa chất) Sự hao mòn hoặc hao mòn dần dần, như đá và bờ sông, do tác động của nước, sương giá, v.v.
    (geology) A gradual wearing down or wasting, as of rocks and banks, by the action of water, frost etc.
🎬 Nghe “degradation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish