deposition

/ˌdɛpəˈzɪʃən/
danh từ
  • Sự phế truất (vua... ); sự hạ bệ.
  • Sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai.
  • Sự lắng đọng.
Danh từ
  1. Việc loại bỏ một ai đó khỏi văn phòng.
    The removal of someone from office.
    Từ đồng nghĩa:desublimation
  2. Hành động lắng đọng vật chất, đặc biệt là theo quá trình tự nhiên; tiền gửi kết quả.
    The act of depositing material, especially by a natural process; the resultant deposit.
    Từ đồng nghĩa:desublimation
  3. (hóa học) Việc tạo ra một màng vật liệu mỏng trên bề mặt hiện có.
    (chemistry) The production of a thin film of material onto an existing surface.
    Từ đồng nghĩa:desublimation
  4. (luật) Quá trình lấy lời khai tuyên thệ ra khỏi tòa án; lời khai được thực hiện như vậy.
    (law) The process of taking sworn testimony out of court; the testimony so taken.
    Từ đồng nghĩa:desublimation
🎬 Nghe “deposition” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish