deposition
/ˌdɛpəˈzɪʃən/danh từ
- Sự phế truất (vua... ); sự hạ bệ.
- Sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai.
- Sự lắng đọng.
Danh từ
- Việc loại bỏ một ai đó khỏi văn phòng.The removal of someone from office.Từ đồng nghĩa:desublimation
- Hành động lắng đọng vật chất, đặc biệt là theo quá trình tự nhiên; tiền gửi kết quả.The act of depositing material, especially by a natural process; the resultant deposit.Từ đồng nghĩa:desublimation
- (hóa học) Việc tạo ra một màng vật liệu mỏng trên bề mặt hiện có.(chemistry) The production of a thin film of material onto an existing surface.Từ đồng nghĩa:desublimation
- (luật) Quá trình lấy lời khai tuyên thệ ra khỏi tòa án; lời khai được thực hiện như vậy.(law) The process of taking sworn testimony out of court; the testimony so taken.Từ đồng nghĩa:desublimation
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “deposition” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish