depravation

/di-ˈprāv/
danh từ
  • Sự làm hư hỏng, sự làm suy đồi; sự làm sa đoạ, sự làm truỵ lạc.
Danh từ
  1. Sự gièm pha; khấu hao.
    Detraction; depreciation.
  2. Hành động đồi trụy hoặc làm điều gì xấu; hành vi tham nhũng.
    The act of depraving, or making anything bad; the act of corrupting.
  3. Tình trạng sa đọa, thoái hóa; thoái hóa; sự sa đọa.
    The state of being depraved or degenerated; degeneracy; depravity.
  4. Thay đổi theo hướng tồi tệ hơn; suy thoái; sự biến thái bệnh hoạn.
    Change for the worse; deterioration; morbid perversion.
🎬 Nghe “depravation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish