digress

/daɪˈgrɛs/
động từ
  • Lạc đề, ra ngoài đề (nói, viết).
  • Lạc đường, lạc lối.
Động từ
  1. (nội động) Bước đi hoặc rẽ sang một bên; đi chệch hướng; đổi hướng; đặc biệt là chuyển hướng khỏi chủ đề chính của sự chú ý hoặc quá trình tranh luận bằng văn bản hoặc nói.
    (intransitive) To step or turn aside; to deviate; to swerve; especially, to turn aside from the main subject of attention, or course of argument, in writing or speaking.
    Từ đồng nghĩa:sidetrackstraydivagate
  2. (nội động) Đi chệch khỏi con đường đúng đắn; vi phạm; để xúc phạm.
    (intransitive) To turn aside from the right path; to transgress; to offend.
    Từ đồng nghĩa:sidetrackstraydivagate
🎬 Nghe “digress” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish