dilate

/ˈdaɪˌleɪt/
động từ
  • Làm giãn, làm nở, mở rộng.
  • Bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề... ).
  • Giãn ra, nở ra, mở rộng ra.
  • Bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề... ).
Động từ
  1. (thông tục) Phóng to; để làm cho lớn hơn.
    (transitive) To enlarge; to make bigger.
    The eye doctor put drops in my eye to dilate the pupil so he could see the nerve better.
    Bác sĩ nhãn khoa đã nhỏ thuốc vào mắt tôi để làm giãn đồng tử để ông có thể nhìn rõ dây thần kinh hơn.
  2. (nội động) Trở nên rộng hơn hoặc lớn hơn; để mở rộng.
    (intransitive) To become wider or larger; to expand.
    His heart dilates and glories in his strength.
    Trái tim anh giãn ra và tự hào về sức mạnh của mình.
  3. (ambitransitive) Nói nhiều và nhiều; sống trong lời kể; phóng to; với "bật" hoặc "trên".
    (ambitransitive) To speak largely and copiously; to dwell in narration; to enlarge; with "on" or "upon".
  4. (y học, ambitransitive) Dùng dụng cụ làm giãn nở (thứ gì đó, chẳng hạn như âm đạo).
    (medicine, ambitransitive) To use a dilator to widen (something, such as a vagina).
Tính từ
  1. (cổ) Được thực hiện bằng nhiều cách khác nhau, lan rộng, ra nước ngoài, phân tán, xuất bản.
    (archaic) Carried in different ways, spread, abroad, dispersed, published.
🎬 Nghe “dilate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish