digs

/ˈdɪg/
danh từ
  • Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((cũng) digging).
Danh từ
  1. số nhiều của đào
    plural of dig
  2. (thông tục) Chỗ ở; nơi ở.
    (colloquial) Lodgings; place of accommodation.
  3. (Thông tục) Quần áo.
    (colloquial) Clothes.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị của dig
    third-person singular simple present indicative of dig
🎬 Nghe “digs” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish