dignify

/ˈdɪgnəˌfaɪ/
động từ
  • Làm cho xứng, làm cho xứng đáng.
  • Làm cho có vẻ đường hoàng; làm cho có vẻ trang nghiêm.
  • Tôn, tôn lên, đề cao.
Động từ
  1. (thông tục) Đầu tư với phẩm giá hoặc danh dự.
    (transitive) To invest with dignity or honour.
  2. (Động) Để phân biệt.
    (transitive) To give distinction to.
    Từ đồng nghĩa:adorngraceadoreapparelarray
  3. (Động) Nâng cao đẳng cấp.
    (transitive) To exalt in rank.
  4. (chuyển tiếp, chủ yếu ở dạng phủ định) Được coi là xứng đáng hoặc có thể chấp nhận được; để thưởng thức hoặc tha thứ bằng cách thừa nhận.
    (transitive, chiefly in the negative) To treat as worthy or acceptable; to indulge or condone by acknowledging.
    I will not dignify that comment with a response.
    Tôi sẽ không trang nghiêm nhận xét đó bằng một câu trả lời.
🎬 Nghe “dignify” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish