dingbat
/ˈdɪŋˌbæt/Danh từ
- (thân mật) Người ngu ngốc, điên rồ hoặc ngu ngốc.(informal) A silly, crazy or stupid person.Từ đồng nghĩa:dingus
- (kiểu chữ) Một biểu tượng kiểu chữ trang trí đặc biệt, chẳng hạn như viên đạn, mũi tên, bàn tay chỉ, v.v.(typography) A special ornamental typographical symbol, such as a bullet, an arrow, a pointing hand etc."The compulsive editor, when checking the specs on an article, can't help checking also for such items as initial capital and closing dingbat, if they are used routinely. These decorative items have a way of being forgotten...""Người biên tập bắt buộc, khi kiểm tra thông số kỹ thuật của một bài viết, cũng không thể không kiểm tra các mục như vốn ban đầu và dingbat đóng, nếu chúng được sử dụng thường xuyên. Những vật trang trí này có cách dễ bị lãng quên..."
- (kiến trúc) Là kiểu kiến trúc nhà chung cư, trong đó tầng 2 nhô ra khu vực để xe ô tô.(architecture) An architectural style of apartment building, where the second storey overhangs an area for parking cars.
- Một loại câu đố chữ liên quan đến hình ảnh hoặc kiểu chữ gợi ý lời giải.A kind of word puzzle involving pictures or typography that hint at the solution.Từ đồng nghĩa:rebus
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dingbat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish