disinclined
/ˌdɪsɪnˈklaɪnd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disincline
tính từ
- Không thích.
Tính từ
- Không nghiêng; có thái độ không thích; không muốn, miễn cưỡng.Not inclined; having a disinclination; being unwilling, reluctant.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của disinclinesimple past and past participle of disincline
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “disinclined” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish