disillusion

/ˌdɪsəˈluːʒən/
danh từ
  • Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
  • Sự không có ảo tưởng.
động từ
  • Làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng.
  • Làm cho không có ảo tưởng.
Động từ
  1. (ngoại động) Giải phóng hoặc loại bỏ ảo tưởng; làm mất hứng thú.
    (transitive) To free or deprive of illusion; to disenchant.
Danh từ
  1. (đếm được) Hành động hoặc quá trình giải tỏa hoặc giải thoát khỏi niềm tin hoặc ảo tưởng sai lầm.
    (countable) The act or process of disenchanting or freeing from a false belief or illusion.
  2. (không đếm được) Trạng thái thoát khỏi ảo tưởng do tạo tác hoặc áp đặt; sự thừa nhận một sự thật tiềm ẩn trước đây bị che khuất bởi một câu chuyện sai sự thật hoặc được kiểm soát.
    (uncountable) The state of being freed from a constructed or imposed illusion; the recognition of an underlying truth previously obscured by a false or controlled narrative.
🎬 Nghe “disillusion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish