disinformation

/dɪsˌɪnfɚˈmeɪʃən/
danh từ
  • Thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương.
Danh từ
  1. Thông tin sai lệch được cố ý phổ biến nhằm mục đích gây nhầm lẫn hoặc đánh lừa; thông tin sai lệch có chủ ý.
    False information intentionally disseminated to deliberately confuse or mislead; intentional misinformation.
  2. Nội dung bịa đặt hoặc cố ý thao túng; cố tình tạo ra các thuyết âm mưu hoặc tin đồn.
    Fabricated or deliberately manipulated content; intentionally created conspiracy theories or rumors.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Sử dụng thông tin sai lệch.
    (transitive) To use disinformation.
    A country cannot disinformation its way out of fallen soldiers.
    Một quốc gia không thể làm sai lệch thông tin về những người lính đã ngã xuống.
🎬 Nghe “disinformation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish