disjunction

/dɪsˈʤʌŋkʃən/
danh từ
  • Sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra.
  • Sự ngắt mạch.
Danh từ
  1. Hành động tách rời; sự chia rẽ, sự chia ly.
    The act of disjoining; disunion, separation.
    Từ đồng nghĩa:disjuncture
  2. Trạng thái rời rạc, tương phản hoặc đối lập.
    The state of being disjoined, contrasting, or opposing.
    the disjunction expressed by disjunctive conjunctions, such as but or or
    sự phân tách được thể hiện bằng các liên từ phân tách, chẳng hạn như nhưng hoặc hoặc
    Từ đồng nghĩa:disjuncture
  3. (logic) Mệnh đề là kết quả của sự kết hợp của hai hoặc nhiều mệnh đề bằng cách sử dụng toán tử hoặc.
    (logic) The proposition resulting from the combination of two or more propositions using the or operator.
    Từ đồng nghĩa:disjuncture
  4. (toán học) Toán tử logic cho kết quả là “đúng” khi bất kỳ toán hạng nào của nó là đúng.
    (mathematics) A logical operator that results in “true” when any of its operands are true.
    Từ đồng nghĩa:disjuncture
🎬 Nghe “disjunction” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish