distorted

/dɪˈstoɚt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của distort
Tính từ
  1. Hình dạng hoặc kích thước không tự nhiên; bất thường.
    Unnatural in shape or size; abnormal.
    distorted image
    hình ảnh bị bóp méo
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bóp méo
    simple past and past participle of distort
🎬 Nghe “distorted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish