dogs

/ˈdɑɡz/
danh từ
  • Số nhiều của dog
  • Cuộc đua chó greyhound.
Danh từ
  1. số nhiều của con chó
    plural of dog
  2. (từ lóng, Mỹ) Bàn chân, từ tiếng lóng có vần điệu thịt chó.
    (slang, US) Feet, from rhyming slang dog's meat.
    My dogs are tired. Let's get a taxi.
    Những con chó của tôi mệt mỏi rồi. Chúng ta hãy bắt một chiếc taxi.
  3. (từ lóng, Mỹ) Ngón chân
    (slang, US) Toes
    Time to let the dogs out to play. (While taking off shoes.)
    Đã đến lúc cho chó ra ngoài chơi. (Trong khi cởi giày.)
  4. (thường đi kèm với) Sự kiện đua chó săn; môn thể thao đua chó săn.
    (usually with the) A greyhound racing event; the sport of greyhound racing.
    I lost money at the dogs last night.
    Tối qua tôi đã mất tiền vì lũ chó.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản chỉ về con chó
    third-person singular simple present indicative of dog
🎬 Nghe “dogs” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish