dominance
/ˈdɑmənəns/danh từ
- Thế hơn, thế trội hơn, ưu thế.
- Thế thống trị, địa vị; địa vị thống trị.
Danh từ
- Trạng thái thống trị; có tầm quan trọng hàng đầu; quyền lực tối cao.The state of being dominant; of prime importance; supremacy.
- Ở vị trí quyền lực, quyền lực hoặc uy quyền hơn người khác.Being in a position of power, authority or ascendancy over others.
- (sinh lý học) Sự phát triển vượt trội hoặc ưa thích một bên cơ thể hoặc một trong hai cơ quan; chẳng hạn như thuận tay phải.(physiology) The superior development of or preference for one side of the body or one of a pair of organs; such as being right-handed.
- (sinh học, di truyền) của một alen, mức độ mà nó biểu hiện kiểu hình khi dị hợp tử, chẳng hạn như nó là trội hay lặn.(biology, genetics) of an allele, the degree to which it expresses its phenotype when heterozygous, such as whether it is dominant or recessive.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dominance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish