double-cross
/ˌdʌbəlˈkrɑːs/danh từ
- , (từ lóng) trò hai mang.
động từ
- Chơi hai mang để lừa gạt.
- Lừa người cùng một bè; lừa dối, phản bội.
Động từ
- (thông tục) Phản bội hoặc quay lại; lừa dối ai đó sau khi đã chiếm được lòng tin của họ và khiến họ tin rằng họ đang được giúp đỡ.(transitive) To betray or go back on; to deceive someone after having gained their trust and led them to believe that they were being aided.If you double-cross us, we'll track you down and kill you.Nếu bạn qua mặt chúng tôi, chúng tôi sẽ truy tìm và giết bạn.
- (chuyển tiếp, sinh học, thực vật học, di truyền) Về lai giống, lai hai lần trong lai tạo, như (A × B) × (C × D); ví dụ, ở ngô hạt lai thương mại, từ A đến D là các giống cận huyết cổ điển, và con cháu của chúng là hạt giống để bán.(transitive, biology, botany, genetics) Of breeding, to cross twice in hybridization, as (A × B) × (C × D); for example, in commercial hybrid seed corn, A through D are classically inbreds, and their grandoffspring is the seed for sale.
Danh từ
- Hành động hoặc trường hợp cố ý phản bội hoặc lừa dối, đặc biệt trong đó một bên vi phạm thỏa thuận hoặc sự tin tưởng trước đó với cộng tác viên.An act or instance of deliberate betrayal or deceit, especially in which one party violates a prior agreement or trust with a collaborator.
- (sinh học, thực vật học, di truyền học) Của một giống lai, sản phẩm lai của lai kép.(biology, botany, genetics) Of a breeding, the hybrid product of double-crossing.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “double-cross” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish