doubly

/ˈdʌbli/
  • đôi, hai lần
Trạng từ
  1. (thường có tầm quan trọng tương đối, về mức độ, số lượng hoặc thước đo) Theo cách kép; với mức độ hoặc mức độ nghiêm trọng gấp đôi.
    (usually of relative importance, of degree, quantity or measure) In a double manner; with twice the severity or degree.
    My mother was always doubly careful when winding the grandfather clock.
    Mẹ tôi luôn cẩn thận gấp đôi khi lên dây cót cho chiếc đồng hồ quả lắc.
  2. Theo hai cách
    In two ways
    Stealing and then lying about it is doubly wrong.
    Ăn trộm rồi nói dối là sai gấp đôi.
  3. (lỗi thời) với sự trùng lặp
    (obsolete) with duplicity
🎬 Nghe “doubly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish