twofold

/ˈtuːˌfoʊld/
tính từ
  • Gấp đôi.
phó từ
  • Gấp đôi.
Tính từ
  1. Gấp đôi; nhân bản; nhân với hai.
    Double; duplicate; multiplied by two.
    The wheat produced a twofold harvest.
    Lúa mì sinh ra một vụ thu hoạch gấp đôi.
    Từ đồng nghĩa:doubleduplicatetwindualduplex
  2. Có hai phần, đặc biệt là hai phần khác nhau.
    Having two parts, especially two different parts.
    a twofold nature; a twofold sense; a twofold argument
    tính chất hai mặt; một ý nghĩa gấp đôi; một cuộc tranh luận gấp đôi
    Từ đồng nghĩa:doubleduplicatetwindualduplex
Trạng từ
  1. Ở mức độ kép; gấp đôi.
    In a double degree; doubly.
    Từ đồng nghĩa:double
🎬 Nghe “twofold” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish