downside

/ˈdaʊnˌsaɪd/
Danh từ
  1. Một khía cạnh bất lợi của một cái gì đó thường có lợi.
    A disadvantageous aspect of something that is normally advantageous.
    The downside of obtaining a higher rank is that far more work is expected.
    Nhược điểm của việc đạt được thứ hạng cao hơn là phải làm việc nhiều hơn.
    Từ đồng nghĩa:flipside
  2. Xu hướng đi xuống, đặc biệt là giá cổ phiếu, v.v.
    A downward tendency, especially in the price of shares etc.
  3. Mặt của vật gì đó ở phía dưới hoặc hướng xuống dưới.
    The side of something that is at the bottom, or that is intended to face downward.
🎬 Nghe “downside” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish