droop
/ˈdruːp/danh từ
- Dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống.
- Vẻ ủ rũ; sự chán nản.
- Sự hạ giọng.
động từ
- Ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc... ).
- Nhìn xuống (mắt, đầu... ).
- Chìm xuống, lặn xế (mặt trời... ).
- Ủ rũ; chán nản.
- Cúi, gục (đầu... ) xuống.
Động từ
- (nội động) Treo xuống; để chùng xuống.(intransitive) To hang downward; to sag.a. 1992, quote attributed to Sylvester Stallone I'm not handsome in the classical sense. The eyes droop, the mouth is crooked, the teeth aren't straight, the voice sounds like a Mafioso pallbearer, but somehow it all works.Một. 1992, trích dẫn của Sylvester Stallone Tôi không đẹp trai theo nghĩa cổ điển. Mắt sụp xuống, miệng vẹo, răng không thẳng, giọng nói nghe như người gánh tang của Mafioso, nhưng bằng cách nào đó tất cả đều thành công.Từ đồng nghĩa:lop
- (nội động) Từ từ trở nên khập khiễng; uốn cong dần dần.(intransitive) To slowly become limp; to bend gradually.
- (nội động) Mất hết năng lượng, nhiệt tình hay hạnh phúc; để gắn cờ.(intransitive) To lose all energy, enthusiasm or happiness; to flag.
- (thông tục) Làm cho chìm xuống hoặc chìm xuống.(transitive) To allow to droop or sink.1892, Arthur Christopher Benson, “Knapweed” in Le Cahier Jaune: Poems, Eton: privately printed, p. 62, Down in the mire he droops his head; Forgotten, not forgiven.1892, Arthur Christopher Benson, “Knapweed” trong Le Cahier Jaune: Poems, Eton: in riêng, tr. 62, Người ấy gục đầu xuống bùn; Bị lãng quên, không được tha thứ.
Danh từ
- Một cái gì đó khập khiễng hoặc chảy xệ.Something which is limp or sagging.
- Một tình trạng hoặc tư thế rũ xuống.A condition or posture of drooping.He walked with a discouraged droop.Anh bước đi với tâm trạng chán nản.
- (Hàng không) Phần bản lề của mép trước cánh máy bay, xoay xuống dưới để tăng lực nâng khi cất cánh và hạ cánh.(aviation) A hinged portion of the leading edge of an aeroplane's wing, which swivels downward to increase lift during takeoff and landing.
Tính từ
- (cổ) rũ xuống; rủ xuống.(archaic) Drooping; adroop.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “droop” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish