dropping

/ˈdrɑpɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drop.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của thả
    present participle and gerund of drop
Danh từ
  1. Một cái gì đó rơi xuống; một giọt nước.
    Something dropped; a droplet.
  2. (thường ở số nhiều) Một mẩu phân động vật; phân.
    (usually in the plural) A piece of animal excrement; dung.
    a rabbit dropping
    một con thỏ rơi
    Từ đồng nghĩa:land mine
  3. Hành động của một cái gì đó rơi hoặc rơi.
    The act of something that drops or falls.
🎬 Nghe “dropping” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish