dropsy
/ˈdräp-sē/danh từ
- (y học) bệnh phù
- (nghĩa bóng) tình trạng phình ra quá
Danh từ
- (Từ cổ) Phù nề, sưng tấy.(archaic) Edema, swelling.The disease under which Addison laboured appears to have been asthma. It became more violent after his retirement from office, and was now accompanied by dropsy.Căn bệnh mà Addison mắc phải dường như là bệnh hen suyễn. Nó trở nên bạo lực hơn sau khi ông nghỉ hưu và bây giờ kèm theo chứng cổ chướng.Từ đồng nghĩa:water sickness
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dropsy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish