earthy

/ˈɚθi/
tính từ
  • như đất; bằng đất
  • (nghĩa bóng) trần tục, phàm tục
Tính từ
  1. Giống như bụi bẩn hoặc đất (tức là trái đất).
    Resembling dirt or soil (i.e. earth).
    The earthy smell of fresh turned loam told me the farmer had started plowing this morning, the definitive sign of spring for me.
    Mùi đất của đất mùn mới quay cho tôi biết sáng nay người nông dân đã bắt đầu cày ruộng, dấu hiệu rõ ràng của mùa xuân đối với tôi.
    Từ đồng nghĩa:terreous
  2. Bao gồm, hoặc phần lớn bao gồm, đất.
    Composed, or largely composed, of soil.
  3. (nghĩa bóng) Thực tế, không nhân tạo, tự nhiên.
    (figurative) Down-to-earth, not artificial, natural.
    She was an earthy soul, the salt of the earth as they say of such rural folk, untarnished by false civilization.
    Cô ấy là một tâm hồn trần thế, là muối của đất như người ta nói về những người dân nông thôn, không bị vấy bẩn bởi nền văn minh sai lầm.
  4. (nghĩa bóng) Thô và thô, thô.
    (figurative) Coarse and unrefined, crude.
    earthy humour
    sự hài hước trần thế
🎬 Nghe “earthy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish