east

/ist/
danh từ
  • Hướng đông, phương đông, phía đông.
  • Miền đông.
  • Gió đông.
tính từ
  • Đông.
phó từ
  • Về hướng đông; ở phía đông.
Danh từ
  1. Hướng quay của trái đất, cụ thể là 90°.
    The direction of the earth's rotation, specifically 90°.
    Portsmouth is to the east of Southampton.
    Portsmouth nằm ở phía đông của Southampton.
  2. Vùng hoặc khu vực phía Đông; những cư dân ở đó.
    The eastern region or area; the inhabitants thereof.
  3. (giáo hội) Trong nhà thờ: hướng bàn thờ và lăng kính; hướng mà linh mục hướng về khi cử hành ad orientem.
    (ecclesiastical) In a church: the direction of the altar and chancel; the direction faced by the priest when celebrating ad orientem.
Tính từ
  1. Nằm hoặc nằm trong hoặc hướng về phía đông; về phía đông.
    Situated or lying in or towards the east; eastward.
  2. (khí tượng học) Thổi (như gió) từ phía đông.
    (meteorology) Blowing (as wind) from the east.
  3. Của hoặc liên quan đến phía đông; phía đông.
    Of or pertaining to the east; eastern.
  4. Từ phương Đông; phương Đông.
    From the East; oriental.
Trạng từ
  1. Hướng về phía đông; về phía đông.
    Towards the east; eastwards.
    Từ đồng nghĩa:eastwards
🎬 Nghe “east” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish