east
/ist/danh từ
- Hướng đông, phương đông, phía đông.
- Miền đông.
- Gió đông.
tính từ
- Đông.
phó từ
- Về hướng đông; ở phía đông.
Danh từ
- Hướng quay của trái đất, cụ thể là 90°.The direction of the earth's rotation, specifically 90°.Portsmouth is to the east of Southampton.Portsmouth nằm ở phía đông của Southampton.
- Vùng hoặc khu vực phía Đông; những cư dân ở đó.The eastern region or area; the inhabitants thereof.
- (giáo hội) Trong nhà thờ: hướng bàn thờ và lăng kính; hướng mà linh mục hướng về khi cử hành ad orientem.(ecclesiastical) In a church: the direction of the altar and chancel; the direction faced by the priest when celebrating ad orientem.
Tính từ
- Nằm hoặc nằm trong hoặc hướng về phía đông; về phía đông.Situated or lying in or towards the east; eastward.
- (khí tượng học) Thổi (như gió) từ phía đông.(meteorology) Blowing (as wind) from the east.
- Của hoặc liên quan đến phía đông; phía đông.Of or pertaining to the east; eastern.
- Từ phương Đông; phương Đông.From the East; oriental.
Trạng từ
- Hướng về phía đông; về phía đông.Towards the east; eastwards.Từ đồng nghĩa:eastwards
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “east” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish