easterly

/ˈiːstɚli/
tính từ
  • đông
phó từ
  • về hướng đông; từ hướng đông
Danh từ
  1. (khí tượng học) Gió dai dẳng từ phía đông (thường là dòng hải lưu rộng hoặc vành đai gió đông).
    (meteorology) Any persistent wind from the east (usually a broad current or belt of easterly winds).
Tính từ
  1. Hướng về phía đông; hướng về phía đông.
    Facing the east; directed towards the east.
    an easterly course or voyage
    một khóa học hoặc chuyến đi về phía đông
    Từ đồng nghĩa:eastly
  2. Nằm về phía hoặc ở phía đông.
    Located towards or in the east.
    the easterly side of a lake
    phía đông của hồ
    Từ đồng nghĩa:eastly
  3. Đến từ phía đông.
    Coming from the east.
    an easterly wind
    một cơn gió đông
    Từ đồng nghĩa:eastly
Trạng từ
  1. Ở hướng hoặc vị trí về phía đông; về phía đông.
    In an eastward direction or position; towards the east.
    Từ đồng nghĩa:eastly
  2. Từ phía đông.
    From the east.
    Từ đồng nghĩa:eastly
🎬 Nghe “easterly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish