ebony

/ˈɛbəni/
danh từ
  • Gỗ mun.
tính từ
  • Bằng gỗ mun.
  • Đen như gỗ mun.
Danh từ
  1. (không đếm được) Một loại gỗ cứng, dày đặc, màu đen đậm từ nhiều loại cây nhiệt đới và cận nhiệt đới, đặc biệt là thuộc chi Diospyros.
    (uncountable) A hard, dense, deep black wood from various subtropical and tropical trees, especially of the genus Diospyros.
  2. (đếm được) Cây cho ra gỗ như vậy.
    (countable) A tree that yields such wood.
  3. (đếm được và không đếm được) Màu đen đậm, đậm.
    (countable and uncountable) A deep, dark black colour.
    Near-synonyms: onyx, raven
    Từ gần đồng nghĩa: mã não, quạ
    Từ đồng nghĩa:onyxraven
  4. Màu da tối.
    Dark skin colour.
Tính từ
  1. Được làm bằng gỗ mun.
    Made of ebony wood.
  2. Một màu đen sâu và đậm.
    A deep, dark black colour.
    Near-synonyms: onyx, raven
    Từ gần đồng nghĩa: mã não, quạ
    Từ đồng nghĩa:onyxraven
  3. Da sẫm màu; đen; đặc biệt là liên quan đến người Mỹ gốc Phi.
    Dark-skinned; black; especially in reference to African-Americans.
🎬 Nghe “ebony” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish