ebb

/ˈɛb/
danh từ
  • Triều xuống ((cũng) ebb-tide).
  • Thời kỳ tàn tạ, thời kỳ suy sụp.
động từ
  • Rút, xuống (triều).
  • Tàn tạ, suy sụp.
Danh từ
  1. Sự chuyển động rút dần của thủy triều.
    The receding movement of the tide.
    The boats will go out on the ebb.
    Những con thuyền sẽ ra khơi khi nước thủy triều rút.
  2. Một sự suy giảm dần dần.
    A gradual decline.
  3. (đặc biệt là trong cụm từ 'ở mức thấp') Trạng thái thấp; một trạng thái trầm cảm.
    (especially in the phrase 'at a low ebb') A low state; a state of depression.
  4. Một loại cờ đuôi nheo châu Âu, cờ đuôi nheo bằng ngô (Emberiza calandra, đồng nghĩa. Emberiza miliaria, Milaria calandra).
    A European bunting, the corn bunting (Emberiza calandra, syns. Emberiza miliaria, Milaria calandra).
Tính từ
  1. thấp, nông
    low, shallow
Động từ
  1. (nội động) chảy ngược hoặc rút lui
    (intransitive) to flow back or recede
    The tides ebbed at noon.
    Thủy triều rút vào buổi trưa.
    Từ đồng nghĩa:go outgo downoozerefluxwane
  2. (nội động) rơi đi hoặc từ chối
    (intransitive) to fall away or decline
    The dying man's strength ebbed away.
    Sức lực của người sắp chết bị suy giảm.
  3. (nội động từ) đánh cá bằng cọc và lưới để ngăn cá quay trở lại biển khi nước rút
    (intransitive) to fish with stakes and nets that serve to prevent the fish from getting back into the sea with the ebb
  4. (Động) Làm cho chảy ngược lại.
    (transitive) To cause to flow back.
🎬 Nghe “ebb” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish