onyx

/ˈɑːnɪks/
danh từ
  • Onixơ, mã não dạng dải.
Danh từ
  1. (khoáng vật học) Một loại chalcedony có dải, một dạng thạch anh kết tinh kín.
    (mineralogy) A banded variety of chalcedony, a cryptocrystalline form of quartz.
  2. Một màu đen tuyền, được đặt tên theo loại đá quý.
    A jet-black color, named after the gemstone.
    Near-synonyms: ebony, raven
    Từ gần đồng nghĩa: gỗ mun, quạ
    Từ đồng nghĩa:ebonyraven
  3. Bất kỳ loài bướm lycaenid nào thuộc chi Horaga.
    Any of various lycaenid butterflies of the genus Horaga.
Tính từ
  1. Màu đen tuyền; thường xuyên, bóng bẩy như vậy.
    Jet-black; often, glossily so.
    Near-synonyms: ebony, raven
    Từ gần đồng nghĩa: gỗ mun, quạ
    Từ đồng nghĩa:ebonyraven
🎬 Nghe “onyx” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish