eclectic

/ɪˈklɛktɪk/
tính từ
  • không đồng nhất, hỗn tạp
  • chiết trung.
danh từ
  • Người chiết trung.
Tính từ
  1. Lựa chọn sự kết hợp giữa những gì có vẻ là tốt nhất của nhiều học thuyết, phương pháp hoặc phong cách khác nhau.
    Selecting a mixture of what appears to be best of various doctrines, methods or styles.
    Từ đồng nghĩa:heterogeneous
  2. Không liên quan và không chuyên môn; không đồng nhất.
    Unrelated and unspecialized; heterogeneous.
    Từ đồng nghĩa:heterogeneous
Danh từ
  1. Một người chọn theo phương pháp chiết trung.
    Someone who selects according to the eclectic method.
🎬 Nghe “eclectic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish