elevation

/ˌɛləˈveɪʃən/
danh từ
  • Sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên.
  • Sự nâng cao (phẩm giá).
  • Góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang).
  • Độ cao (so với mặt biển).
  • Mặt; mặt chiếu.
  • Tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn).
Danh từ
  1. Hành động nâng từ vị trí, điều kiện hoặc chất lượng thấp hơn lên cao hơn; nói về vật chất, con người, tâm trí, giọng nói, v.v.
    The act of raising from a lower place, condition, or quality to a higher; said of material things, persons, the mind, the voice, etc.
    elevation to a throne
    nâng lên ngai vàng
  2. Tình trạng hiện hữu hoặc cảm giác thăng hoa; tăng cao; sự tôn cao.
    The condition of being or feeling elevated; heightened; exaltation.
  3. Cái được nâng lên hoặc nâng lên; một nơi hoặc trạm trên cao
    That which is raised up or elevated; an elevated place or station.
    A hill is an elevation of the ground.
    Một ngọn đồi là một độ cao của mặt đất.
  4. (thiên văn học) Khoảng cách của một thiên thể phía trên đường chân trời, hoặc cung của một vòng tròn thẳng đứng bị chặn giữa nó và đường chân trời; độ cao.
    (astronomy) The distance of a celestial object above the horizon, or the arc of a vertical circle intercepted between it and the horizon; altitude.
    the elevation of the pole, or of a star
    độ cao của cột hoặc của một ngôi sao
🎬 Nghe “elevation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish