elephantine

/ˌɛləˈfænˌtiːn/
tính từ
  • Voi.
  • To kềnh, đồ sộ; kềnh càng.
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, giống, hoặc đặc điểm của voi.
    Of, relating to, resembling, or characteristic of elephants.
  2. Rất lớn.
    Very large.
    Từ đồng nghĩa:amplebigcosmicbodaciousbroad
Danh từ
  1. (động vật học) Bất kỳ thành viên nào thuộc phân họ Elephantinae của voi và họ hàng gần đã tuyệt chủng của chúng.
    (zoology) Any member of the subfamily Elephantinae of elephants and their extinct close relatives.
🎬 Nghe “elephantine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish