ember

/ˈɛmbɚ/
danh từ
  • Than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng.
  • Chim lặn gavia.
Danh từ
  1. Một miếng than hoặc gỗ phát sáng do nhiệt; một cục than nóng.
    A piece of coal or wood glowing by heat; a hot coal.
  2. Tro tàn âm ỉ.
    Smoldering ash.
Tính từ
  1. (tôn giáo) Lập vòng năm hoặc các mùa; định kỳ vào mỗi quý trong năm, khi một số ngày tôn giáo nhất định được dành riêng để ăn chay và cầu nguyện.
    (religion) Making a circuit of the year or the seasons; recurring in each quarter of the year, as certain religious days set apart for fasting and prayer.
    ember fasts
    than hồng nhịn ăn
🎬 Nghe “ember” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish