epicene
/ˈe-pə-ˌsēn/tính từ
- (thuộc) giống trung.
- Ái nam ái nữ (người).
- Dùng cho cả đàn ông đàn bà.
danh từ
- Người ái nam ái nữ.
Tính từ
- (ngôn ngữ học) Thuộc hoặc liên quan đến một nhóm danh từ tiếng Hy Lạp và tiếng Latin có thể chỉ nam hoặc nữ nhưng có giới tính ngữ pháp cố định (nữ tính, nam tính, trung tính, v.v.).(linguistics) Of or relating to a class of Greek and Latin nouns that may refer to males or females but have a fixed grammatical gender (feminine, masculine, neuter, etc.).
- (ngôn ngữ học) Của hoặc liên quan đến danh từ hoặc đại từ trong bất kỳ ngôn ngữ nào có một dạng duy nhất cho người giới thiệu nam và nữ.(linguistics) Of or relating to nouns or pronouns in any language that have a single form for male and female referents.Từ đồng nghĩa:common
- (bằng cách mở rộng) Thích hợp để sử dụng bất kể giới tính; unisex.(by extension) Suitable for use regardless of sex; unisex.
- (sinh học và nghĩa bóng) Của giới tính không xác định, dù là vô tính, ái nam ái nữ, lưỡng tính hay liên giới tính; của khuôn mặt con người, có hình dạng trung gian giữa khuôn mặt đàn ông và khuôn mặt phụ nữ.(biology and figuratively) Of indeterminate sex, whether asexual, androgynous, hermaphrodite, or intersex; of a human face, intermediate in form between a man's face and a woman's face.
Danh từ
- (ngôn ngữ học) Từ epicen; trước bởi: các từ epicene của một ngôn ngữ như một lớp.(linguistics) An epicene word; preceded by the: the epicene words of a language as a class.
- (sinh học và nghĩa bóng) Một người epicene, dù là vô tính về mặt sinh học, ái nam ái nữ, lưỡng tính hay liên giới tính; lưỡng tính, lưỡng tính.(biology and figuratively) An epicene person, whether biologically asexual, androgynous, hermaphrodite, or intersex; an androgyne, a hermaphrodite.
- (mở rộng) Người chuyển giới; cũng là một người chuyển giới.(by extension) A transsexual; also, a transvestite.
- (nói cách khác, thường là xúc phạm) Một người đàn ông nhu nhược.(by extension, usually derogatory) An effeminate man.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “epicene” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish