errorful
/ˈɛrərfəl/Tính từ
- Đầy lỗi; sai.Full of error; wrong.They can scarce suffer privileges, that is to say, license to spoil our citizens, given them by our forefathers, and brought in by errorful custom, to be taken from them.Họ hiếm khi có được những đặc quyền, nghĩa là, giấy phép để chiều chuộng công dân của chúng ta, do tổ tiên của chúng ta ban cho họ, và do phong tục sai lầm mang lại, để tước đoạt của họ.
- (khoa học) Lỗi liên quan; không phải là không có lỗi.(sciences) Involving error; not errorless.
Chưa có góp ý cho “errorful”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “errorful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish