eucalyptus
/ˌjuːkəˈlɪptəs/danh từ
- Cây khuynh diệp, cây bạch đàn.
Danh từ
- Bất kỳ loại cây nào thuộc chi Bạch đàn, có nguồn gốc chủ yếu ở Úc.Any of many trees, of genus Eucalyptus, native mainly to Australia.
- (lỏng lẻo) Bất kỳ cây nào thuộc tông Bạch đàn, đặc biệt là các chi Corymbia và Angophora trước đây được phân loại trong chi Bạch đàn.(loosely) Any tree of the tribe Eucalypteae, especially of the genera Corymbia and Angophora formerly classified in the Eucalyptus genus.
- Màu xanh lục, giống như lá bạch đàn.A greenish colour, like that of eucalyptus leaves.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “eucalyptus” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish