ettle
/ˈɛtl/động từ
- Thu được.
Động từ
- (chuyển tiếp, nay là Scotland, Ireland, Bắc Anh) Đề xuất, dự định.(transitive, now Scotland, Ireland, Northern England) To propose, intend.
- (nội động từ, bây giờ là Scotland, Ireland, Bắc Anh, bây giờ hiếm) Định hướng đường đi của mình, dẫn đầu.(intransitive, now Scotland, Ireland, Northern England, now rare) To direct one's course, to head.
- (nội động từ, bây giờ là Scotland, Ireland, Bắc Anh) Chỉ đạo (cái gì đó) tới hoặc vào ai đó hoặc cái gì đó; để nhắm tới.(intransitive, now Scotland, Ireland, Northern England) To direct (something) to or at someone or something; to aim at.
- (nội động từ, nay là Scotland, Ireland, Bắc Anh) Phấn đấu, cố gắng.(intransitive, now Scotland, Ireland, Northern England) To strive, to try.
Danh từ
- (phương ngữ, chủ yếu là Scotland) Ý định; ý định; mục tiêu.(dialectal, chiefly Scotland) Intention; intent; aim.Từ đồng nghĩa:mint
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ettle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish